phản bạn

phản bạn

Một người bạn phản bạn bằng cách tiết lộ bí mật.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chống lại, nổi dậy chống lại bạn hoặc đồng minh: "phản bạn" chỉ hành động quay lưng, chống đối hoặc gây hại cho người từng bạn, đồng minh hoặc người thân cận.
    • Nổi loạn, khởi nghĩa (cổ): Trong ngữ cảnh lịch sử, "phản bạn" từng được dùng để chỉ hành động nổi dậy chống lại chính quyền hoặc người cai trị.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Kẻ phản bội bạn : Người thực hiện hành động chống lại bạn hoặc đồng minh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hắn ta đã phản bạn để giành lấy quyền lợi cá nhân. (Hắn ta chống lại bạn lợi ích riêng.)
    • Trong lịch sử, nhiều tướng lĩnh từng phản bạn bất mãn. (Trong quá khứ, nhiều tướng lĩnh từng nổi loạn không hài lòng.)
  • Danh từ:

    • Phản bạn kẻ đáng khinh trong mắt xã hội. (Kẻ phản bội bạn người bị xã hội coi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản bạn phản nước" (thành ngữ): phản bội cả bạn lẫn đất nước, chỉ hành động phản trắc, bất trung.

    • Hành vi phản bạn phản nước của tên gián điệp bị lên án. (Hành vi phản bội bạn tổ quốc của tên điệp viên bị chỉ trích nặng nề.)
  • "phản bạn cầu vinh": phản bội bạn để cầu danh lợi.

    • Những kẻ phản bạn cầu vinh thường không kết cục tốt. (Những người phản bội bạn để cầu danh lợi thường kết thúc không tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản bội (động từ): hành động không trung thành, quay lưng với người tin tưởng mình.

    • Anh ta bị tố cáo đã phản bội đồng đội. (Anh ta bị buộc tội đã không trung thành với đồng đội.)
  • Phản loạn (động từ): nổi dậy chống lại chính quyền hoặc tổ chức.

    • Cuộc phản loạn bị dập tắt nhanh chóng. (Cuộc nổi dậy bị dẹp tan trong thời gian ngắn.)
  • Bất trung (tính từ): không trung thành, thiếu lòng tin.

    • Hành vi bất trung khiến bạn xa lánh. (Hành vi không trung thành làm bạn tránh xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản bội: quay lưng, chống lại người thân cận.
  • Phản trắc: không trung thành, dễ thay lòng đổi dạ.
  • Nổi loạn: chống lại chính quyền hoặc trật tự hiện hành.
Thành ngữ liên quan
  • Phản bạn như chong chóng: chỉ người thay lòng đổi dạ quá nhanh, dễ dàng phản bội bạn .
    • Thằng đó phản bạn như chong chóng, chẳng ai tin tưởng nổi. (Kẻ đó thay lòng đổi dạ quá nhanh, không ai có thể tin tưởng.)

Từ chứa "phản bạn"